Dịch

sensationalism

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng chủ đề, phong cách hoặc phương pháp giật gân hoặc bản thân chủ đề giật gân; hành vi, tài liệu được xuất bản hoặc chương trình phát sóng cố ý gây tranh cãi, phóng đại, khủng khiếp, ồn ào hoặc thu hút sự chú ý. Đặc biệt áp dụng cho các phương tiện truyền thông tin tức theo nghĩa miệt thị rằng họ đang đưa tin theo cách để thu hút khán giả hoặc danh tiếng nhưng phải trả giá bằng tính chính xác và tính chuyên nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of sensational subject matter, style or methods, or the sensational subject matter itself; behavior, published materials, or broadcasts that are intentionally controversial, exaggerated, lurid, loud, or attention-grabbing. Especially applied to news media in a pejorative sense that they are reporting in a manner to gain audience or notoriety but at the expense of accuracy and professionalism.
  2. Thuyết giác quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory of philosophy that all knowledge is ultimately derived from the senses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensationalismDạng gốc (base form)
  2. sensationalismsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Các bài báo cũng thường có giọng điệu tích cực, dù xu hướng thích gây giật gân khiến đôi khi người ta quảng bá việc hình thành các dạng lai là ngôn ngữ phổ quát của tương lai.
  • .Cái kiểu giật gân của tờ báo này thật khó chịu.

AI