sensitize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) nhạy cảm hoặc đáp ứng với những kích thích nhất địnhđộng từTo make (someone or something) sensitive or responsive to certain stimuli.
- Làm cho (ai đó) ngày càng nhận thức được, một cách quan tâm hoặc nhạy cảmđộng từTo make (someone) increasingly aware of, in a concerned or sensitive way.
- Làm cho có khả năng bị tác động bởi các tia ánh sáng tímđộng từngoại động từ (transitive)To render capable of being acted on by actinic rays of light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sensitizeNguyên thể (infinitive)
- sensitizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sensitizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sensitizingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc sensitizeĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- […] .
- , .