sensitizer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất làm nhạy (phim ảnh, giấy ảnh... )danh từAny agent that sensitizes something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sensitizerDạng gốc (base form)
- sensitizersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sensitizer- sensitizeLàm cho (ai đó hoặc cái gì đó) nhạy cảm hoặc đáp ứng với những kích thích nhất địnhđộng từ
- sensitizationSự gây xúc cảm, sự làm cho nhạydanh từ
- radiosensitizerCác loại thuốc làm cho tế bào khối u nhạy cảm hơn với xạ trịdanh từ
- photosensitizerLoại phân tử hoặc nguyên tử bắt đầu phản ứng quang hóadanh từ