Dịch

sensitization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making something sensitive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensitizationDạng gốc (base form)
  2. sensitizationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sensitization (to sth)việc nâng cao nhận thức (về điều gì)
  • sensitization to sthsự mẫn cảm với cái gìsensitization to common allergenssự mẫn cảm với các chất gây dị ứng phổ biến

Cụm từ (phrase)

cross-sensitizationdanh từHiện tượng trong đó sự nhạy cảm với một kích thích được tổng quát hóa thành một kích thích liên quan, dẫn đến sự khuếch đại một phản ứng cụ thể đối với cả kích thích ban đầu và kích thích liên quan

AI