Nghĩa chính
- Hạng thứ sáu hoặc thứ tựtính từkhông so sánh (not comparable)Of sixth rank or order.
- Của, liên quan đến, hoặc dựa trên sáutính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or based on six.
- Hệ thống chữ số sử dụng số sáu làm cơ sởdanh từkhông đếm được (uncountable)The numeral system which uses six as the base.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsēnārius“consisting of six each”
Cùng gốc (doublet)senarius
Ví dụ
- 0.2 , .. two-sixths.
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha