Dịch

senary

tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsiːnəɹi/

Nghĩa chính

  1. Hạng thứ sáu hoặc thứ tựtính từkhông so sánh (not comparable)Of sixth rank or order.
  2. Của, liên quan đến, hoặc dựa trên sáutính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or based on six.
  3. Hệ thống chữ số sử dụng số sáu làm cơ sởdanh từkhông đếm được (uncountable)The numeral system which uses six as the base.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsēnārius“consisting of six each”

Cùng gốc (doublet)senarius

Ví dụ

  • 0.2 , .. two-sixths.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI