Nghĩa chính
- Thuộc hạng thứ năm hoặc thứ tựtính từkhông so sánh (not comparable)Of fifth rank or order.
- Gồm có năm điều; sắp xếp theo nămtính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of five things; arranged in fives.
- Đến cơ sở của năm; được biểu thị bằng các chữ số 0, 1, 2, 3 và 4tính từkhông so sánh (not comparable)To the base of five; represented by the numerals 0, 1, 2, 3 and 4.
- Các tia trong số 72 tia liên quan đến Mặt trời, sáu tia cho mỗi cung trong số 12 cung hoàng đạodanh từAny of 72 rays associated with the Sun, six for each of the 12 houses of the Zodiac.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quinaryDạng gốc (base form)
- quinariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quinary sectordanh từ | danh từ | Một nhánh của nền kinh tế của một quốc gia nơi các quyết định cấp cao được đưa ra bởi các nhà điều hành cấp cao trong chính phủ, ngành công nghiệp, giáo dục, v.v |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhquīnārius“containing five each”
Cùng gốc (doublet)quinarius