Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thượng nghị sĩdanh từSelf.
- Sen (Nhật)danh từA unit of Japanese currency, worth one hundredth of a yen.
- Đồng sen (Nhật)danh từA coin of this value.
- Sen (Indonesia)danh từA unit of Indonesian currency, worth one hundredth of a rupiah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- senDạng gốc (base form)
- sensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sen.tính từ | tính từ | Viết tắt của senior |
| sen highdanh từ | danh từ | Viết tắt của senior high |
| Sen-Sendanh từ | danh từ | Nhãn hiệu làm thơm hơi thở (ngưng sản xuất vào năm 2013) có chứa cam thảo, thường được sử dụng để ngụy trang việc sử dụng rượu hoặc thuốc lá |
| thee senđại từ | đại từ | Bản thân bạn |
| shikiri-sendanh từ | danh từ | Hai đường men, được gắn vào dohyo, phía sau là rikishi cúi xuống để chuẩn bị cho tachiai |
| pad woon sendanh từ | danh từ | Món ăn Thái xào được làm từ miến, đậu phụ hoặc thịt, trứng, bắp cải và cà rốt |
| mi sen | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sen (Malaysia)
- A unit of Malaysian currency, worth one hundredth of a ringgit.
Ví dụ
- " , , . Eyt , , . , ."Nghe hết, thấy hết, không nói gì. Ăn hết, uống hết, không trả tiền. Và nếu mày có làm gì miễn phí, hãy chắc chắn rằng mày làm điều đó cho chính mình.
- Kyndam .Trước khi rời Kyndam, tôi đã đổi một lượng yên và sen mà tôi nghĩ là đủ để trang trải.
- 3 , .Tôi không mua được tem 3 sen để dán lên thư, vì vậy nó đã ở trên tokonoma nhiều ngày.
Họ từ (word family)
cùng gốc senNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiselven
danh từ
- mượn từ tiếng Indonesiasen
- từ tiếng Hà Lancent
- từ tiếng Pháp cổcent“hundred”
danh từ
- mượn từ tiếng Mã Laisen
- từ tiếng Anhcent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha