shikiri-sen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hai đường men, được gắn vào dohyo, phía sau là rikishi cúi xuống để chuẩn bị cho tachiaidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The two enamel lines, embedded in the dohyo, behind which the rikishi crouch in preparation for the tachiai.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật仕切り線shikiri-sen