Sen-Sen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhãn hiệu làm thơm hơi thở (ngưng sản xuất vào năm 2013) có chứa cam thảo, thường được sử dụng để ngụy trang việc sử dụng rượu hoặc thuốc ládanh từkhông đếm được (uncountable)A brand of breath freshener (discontinued in 2013) containing liquorice, often used to disguise the use of alcohol or tobacco.
Ví dụ
- , […]; Sen-sens.
- .