Dịch

self-government

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự quản lý của một khu vực bởi chính người dân của khu vực đó; quyền tự chủdanh từkhông đếm được (uncountable)The governance of a region by its own populace; autonomy.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tự chủ cá nhân
  1. không đếm được (uncountable)Personal self-control.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • 1976 .
  • , , , , " … ."

AI