self-abnegation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc từ chối hoặc vô hiệu hóa nhu cầu, lợi ích của bản thân, v.v. vì lợi ích của người khác; việc gạt bỏ lợi ích cá nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The denial or invalidation of one's own needs, interests, etc. for the sake of another's; the setting aside of self-interest.
- Hành động phủ nhận bản thândanh từđếm được (countable)An act of self-denial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-abnegationDạng gốc (base form)
- self-abnegationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)