Dịch

self-abnegation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc từ chối hoặc vô hiệu hóa nhu cầu, lợi ích của bản thân, v.v. vì lợi ích của người khác; việc gạt bỏ lợi ích cá nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The denial or invalidation of one's own needs, interests, etc. for the sake of another's; the setting aside of self-interest.
  2. Hành động phủ nhận bản thândanh từđếm được (countable)An act of self-denial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-abnegationDạng gốc (base form)
  2. self-abnegationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ."

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI