Dịch

seise

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trao quyền sở hữu bất động sản trên đất (cho ai đó)động từngoại động từ (transitive)To vest ownership of an estate in land (to someone).
  2. Sở hữuđộng từngoại động từ (transitive)To put in possession.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seiseNguyên thể (infinitive)
  2. seisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. seisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seisingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nắm bắt
  1. To seize.

Ví dụ

  • ; được cho chiếm hữu cái gì ((nghĩa bóng)) được cho biết rõ cái gì
  • . .
  • ; , ancestor's

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseisen
  2. từ tiếng Pháp cổseisir“to put in possession of", "to take possession of”
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạisacio

AI