seise
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trao quyền sở hữu bất động sản trên đất (cho ai đó)động từngoại động từ (transitive)To vest ownership of an estate in land (to someone).
- Sở hữuđộng từngoại động từ (transitive)To put in possession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nắm bắt
- To seize.
Ví dụ
- ; được cho chiếm hữu cái gì ((nghĩa bóng)) được cho biết rõ cái gì
- . .
- ; , ancestor's
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseisen
- từ tiếng Pháp cổseisir“to put in possession of", "to take possession of”
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạisacio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung