seborrhea
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tiết nhiều bả nhờndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skin disorder causing scaly, flaky, itchy, red skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seborrheaDạng gốc (base form)
- seborrheasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa