Dịch

seborrhea

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tiết nhiều bả nhờndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skin disorder causing scaly, flaky, itchy, red skin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seborrheaDạng gốc (base form)
  2. seborrheasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI