Dịch

sebaceous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chất béo, bã nhờntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to fat, sebum.
  2. Đang chảy mỡtính từkhông so sánh (not comparable)Oozing fat.
  3. Chất béo, sáptính từkhông so sánh (not comparable)Tallowy, waxy.

Cụm từ (phrase)

sebaceous cystdanh từU nang biểu bì
sebaceous glanddanh từTuyến của da tiết ra chất nhờn, bã nhờn, thường vào nang lông gần bề mặt da
sebaceous adenitisdanh từBệnh ngoài da hiếm gặp ở một số giống chó
sebaceous filamentdanh từTập hợp nhỏ bã nhờn và tế bào da chết xung quanh nang lông, thường có dạng sợi nhỏ, màu vàng đến trắng nhạt khi lộ ra khỏi da
sebaceous nevus syndromedanh từĐồng nghĩa với Schimmelpenning syndrome
sebaceous follicleChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsebaceus

Ví dụ

  • tuyến bã nhờn

AI