Nghĩa chính
- Liên quan đến chất béo, bã nhờntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to fat, sebum.
- Đang chảy mỡtính từkhông so sánh (not comparable)Oozing fat.
- Chất béo, sáptính từkhông so sánh (not comparable)Tallowy, waxy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sebaceous cystdanh từ | danh từ | U nang biểu bì |
| sebaceous glanddanh từ | danh từ | Tuyến của da tiết ra chất nhờn, bã nhờn, thường vào nang lông gần bề mặt da |
| sebaceous adenitisdanh từ | danh từ | Bệnh ngoài da hiếm gặp ở một số giống chó |
| sebaceous filamentdanh từ | danh từ | Tập hợp nhỏ bã nhờn và tế bào da chết xung quanh nang lông, thường có dạng sợi nhỏ, màu vàng đến trắng nhạt khi lộ ra khỏi da |
| sebaceous nevus syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Schimmelpenning syndrome |
| sebaceous follicle | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsebaceus
Ví dụ
- tuyến bã nhờn
Họ từ (word family)
cùng gốc sebaceousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha