Dịch

searcher

danh từ (noun)
UK/ˈsɜː(ɹ)t͡ʃə(ɹ)/US/ˈsɝt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người tìm kiếmdanh từOne who searches.
  2. Sĩ quan ở London được chỉ định khám nghiệm thi thể người chết và báo cáo nguyên nhân cái chếtdanh từAn officer in London appointed to examine the bodies of the dead, and report the cause of death.
  3. Sĩ quan bắt giữ những người lười biếng trên đường phố trong giờ làm việc ở nhà thờ ở Scotlanddanh từAn officer who apprehended idlers on the street during church hours in Scotland.
  4. Công chức hải quan chịu trách nhiệm khám xét tàu biển, hàng hóa, hành lý, v.vdanh từA customs officer responsible for searching ships, merchandise, luggage, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. searcherDạng gốc (base form)
  2. searchersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

soul-searcherdanh từNgười tham gia vào việc tìm kiếm linh hồn
fiery searcherdanh từCalosoma scrutator, một loài bọ đất phổ biến ở Bắc Mỹ có bộ xương ngoài óng ánh, với phần lớn phần trên có màu xanh lục với những điểm nổi bật màu cam ở bụng
spring searcherdanh từCông cụ có mũi nhọn để tìm kiếm các khuyết tật trong nòng súng
caterpillar searcherdanh từĐồng nghĩa với caterpillar hunter

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Dụng cụ để kiểm tra lỗ khoan của một khẩu pháo
  1. Dụng cụ để kiểm tra lỗ khoan của một khẩu pháo, để phát hiện các lỗ hổng trên bề mặt của nóAn instrument for examining the bore of a cannon, to detect cavities in its surface.

Nguồn gốc (etymology)

search-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiserchour
  2. từ tiếng Pháp cổcercheor

Ví dụ

  • ( , )

AI