Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
soul-searcher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia vào việc tìm kiếm linh hồn
danh từ
One who engages in soul-searching.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
soul-searcher
Dạng gốc
(base form)
soul-searcher
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người tham gia vào việc tìm kiếm linh hồn
1
Người tham gia vào việc tìm kiếm linh hồn
1
Người tham gia vào việc tìm kiếm linh hồn