Dịch

seaplane

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủy phi cơdanh từAny aircraft capable of taking off from, and alighting on the surface of water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seaplaneDạng gốc (base form)
  2. seaplanesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seaplane tenderdanh từMột con tàu được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của thủy phi cơ, thủy phi cơ và thuyền bay trên biển, để tiếp tế, tiếp nhiên liệu, đôi khi bao gồm cả việc phóng máy phóng
seaplane carrierdanh từLoại tàu chiến, một dạng tàu tiếp liệu thủy phi cơ và một loại tàu sân bay đời đầu, chở thủy phi cơ trên tàu và có thể phóng và thu hồi chúng cũng như hướng tới chúng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Cần có kiến thức cụ thể nào để có thể lái một chiếc thủy phi cơ?
  • , , .Chúng tôi có một chiếc du thuyền, hai trực thăng và một chiếc thủy phi cơ.
  • , .Đống đổ nát mà các thợ lặn tìm thấy không phải là một con tàu, mà là một chiếc thủy phi cơ.

AI