Dịch

seabed

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đáy biểndanh từThe floor or bottom of the sea or ocean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seabedDạng gốc (base form)
  2. seabedsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các dạng sống đa dạng sống dưới đáy biển.
  • potato-sized .Các khối đa kim loại là những cục có kích thước bằng củ khoai tây tìm thấy dưới đáy biển chứa các kim loại được sử dụng trong sản xuất pin và các ngành công nghiệp công nghệ cao.
  • .Các thợ lặn tìm kiếm đáy biển từng mét một.

AI