Dịch

scribbler

danh từ (noun)
US/ˈskɹɪbələ(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người viết nguệch ngoạc; một nhà văn hoặc nghệ sĩ vội vàng hoặc không có tài năngdanh từOne who scribbles; a hasty or untalented writer or artist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scribblerDạng gốc (base form)
  2. scribblersSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Máy chải thô hoặc chải len
  1. A machine for coarse carding or teasing of wool.

Ví dụ

  • , pinch'd , .
  • " , - ! - ? , , ? ?"

AI