Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người viết nguệch ngoạc; một nhà văn hoặc nghệ sĩ vội vàng hoặc không có tài năngdanh từOne who scribbles; a hasty or untalented writer or artist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scribblerDạng gốc (base form)
- scribblersSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Máy chải thô hoặc chải len
- A machine for coarse carding or teasing of wool.
Ví dụ
- , pinch'd , .
- " , - ! - ? , , ? ?"