Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scribblery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Writing.
Nguồn gốc
(etymology)
scribble
+
-ry
Ví dụ
(2)
Scribblery
in
Press
,
and
out
,
quantity
not
quality
preferred
.
Soon
after
my
return
from
India
,
in
the
year
1807,
our
friend
John
Bannister
opened
his
funny
budget
,
which
he
took
with
him
about
the
country
,
and
to
which
I
,
with
many
other
far
more
distinguished
drolls
,
contributed
my
scrap
of
scribblery
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
写
xiě
Viết
写作
xiě zuò
Viết, sáng tác
做
zuò
Viết, sáng tác
Tiếng Tây Ban Nha
escribir
Viết
hacer
Viết, sáng tác
poner
Viết
AI
1
Viết
1
Viết
1
Viết