Dịch

screamer

C2danh từ (noun)
UK/ˈskɹiːmə/US/ˈskɹimɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Người hay la hét, kẻ la hétdanh từOne who screams; one who shouts; one who sings harshly.
  2. Chim đầm lầy, chim hétdanh từAny bird in the taxonomic family Anhimidae, endemic to South America, being large, bulky birds with a small downy head, long legs and large feet.
  3. Người khỏe mạnhdanh từA healthy, vigorous person.
  4. Thứ tuyệt vời, hàng đỉnhdanh từSomething exceptionally good.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. screamerDạng gốc (base form)
  2. screamersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shelf-screamerdanh từĐồng nghĩa với shelf-talker
horned screamerdanh từAnhima cornuta là một loài chim Nam Mỹ, thành viên của họ Anhimidae, có phần trên, đầu và ức màu đen và có các đốm trắng trên đỉnh, cổ họng và tấm phủ cánh
crested screamerdanh từChauna torquata là một loài chim thuộc họ nhỏ Anhimidae, được tìm thấy ở Nam Mỹ
two pot screamerdanh từNgười trở nên nói nhiều hoặc ồn ào sau khi uống một lượng rượu tương đối nhỏ; một người nhanh chóng trở nên say xỉn
northern screamerdanh từNgười hét cổ đen, Chauna chavaria
southern screamerdanh từĐồng nghĩa với crested screamer
black-necked screamerdanh từChauna chavaria, một loài chim thuộc họ chim nhỏ Anhimidae, được tìm thấy ở khu vực phía bắc Colombia và Venezuela

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Cú bắt bóng khó
  1. A difficult catch.

Họ từ (word family)

cùng gốc screamer

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' , ,' Quilp, . ' ; ; '. , . , ! ?''Đừng sợ, thưa bà,' Quilp nói sau một thoáng dừng. 'Con trai bà biết tôi; tôi không ăn thịt trẻ con; tôi không thích chúng. Dù vậy, tốt hơn là nên dỗ nín đứa trẻ hay khóc nhè kia, nhỡ tôi nổi cơn tò mò làm hại nó thì sao. Này cậu gì ơi! Cậu có chịu im lặng không?'
  • , , , , . , .Nhưng sau đó anh ấy lại ném vòng qua wicket, tôi vung gậy chém, và Strauss, lao người hết cỡ sang bên trái ở vị trí slip thứ hai, đã có một pha bắt bóng ngoạn mục tuyệt đỉnh. Đó là cú bắt bóng của mùa hè, và nó xảy ra với tôi.
  • " ." "?" " ."'Cô ấy hay la hét khi quan hệ.' 'Gì cơ?' 'Cô ấy hét lên khi làm tình.'

AI