Dịch

scratches

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈskɹætʃəz/

Dạng gốc:scratchCào

Nghĩa chính

  1. Bệnh viêm da cổ chân ngựadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of pastern dermatitis.
  2. Số nhiều của scratchdanh từplural of scratch
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scratchđộng từthird-person singular simple present indicative of scratch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

scratch byđộng từVượt qua; kiếm sống
scratch upđộng từLàm xước bề mặt của (cái gì đó) thật kỹ
scratch hitdanh từQuả bóng chạm đất yếu khiến cầu thủ trong sân tránh được và dẫn đến một cú đánh cơ bản

Ví dụ

  • .Con mèo cào và cắn.
  • .Maria gãi đầu.
  • .

AI