Dịch

scratching

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng cào, tiếng gãi, tiếng sột soạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or sound of something being scratched.
  2. Tóp mỡ giòn, tóp mỡ bì heodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pork scratching.
  3. Kỹ thuật chà đĩa, chà đĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Record scratching, a technique of starting and stopping a vinyl record from playing to produce music in hip hop.
  4. Càođộng từpresent participle and gerund of scratch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scratchingDạng gốc (base form)
  2. scratchingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scratching postdanh từCột gỗ, được bọc trong một miếng thảm (hoặc vật liệu tương tự), mà mèo nhà được khuyến khích cào (chứ không phải đồ nội thất)
head-scratchingtính từ, danh từLàm bối rối
pork scratchingdanh từMón ăn nhẹ, thường có ở các quán rượu, được làm từ da lợn muối và chiên giòn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vụn bột chiên giòn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Vụn bột chiên giòn, vụn bột chiênA piece of deep-fried batter left over from frying fish, sometimes sold with chips.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vụn bột chiên giòn
Khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Chúng tôi nghe thấy thêm những tiếng cào cửa khi con chó rên rỉ đòi vào nhà.
  • , . . .Điều tuyệt nhất là bạn trả tiền mua khoai tây chiên và được tặng kèm nước sốt đậu cùng vụn bột chiên giòn miễn phí. Tuyệt lắm. Bạn nên thử đi.
  • .Sami nghe thấy tiếng cào.

AI