scrappy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rời rạc, chắp vá, vụn vặttính từConsisting of scraps; fragmentary; lacking unity or consistency.
- Hiếu chiến, hay gây sự, gan góctính từHaving an aggressive spirit; inclined to fight or strive.
- Hỗn loạn, lộn xộntính từ(Of a fight) characterised by lots of ungainly or wild punches, grabs, wrestling, etc.
- Lủng củng, kém chất lượngtính từ(Of a sports match) characterised by awkward or clumsy play.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrappyDạng gốc (base form)
- scrappierSo sánh hơn (comparative)
- scrappiestSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là một bài giảng rời rạc.
- .Nó là một con chó dữ dằn và sẽ lao vào cắn bạn nếu bạn trêu chọc nó.
- .Google từng nhỏ bé và gan góc.