Dịch

scrappy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rời rạc, chắp vá, vụn vặttính từConsisting of scraps; fragmentary; lacking unity or consistency.
  2. Hiếu chiến, hay gây sự, gan góctính từHaving an aggressive spirit; inclined to fight or strive.
  3. Hỗn loạn, lộn xộntính từ(Of a fight) characterised by lots of ungainly or wild punches, grabs, wrestling, etc.
  4. Lủng củng, kém chất lượngtính từ(Of a sports match) characterised by awkward or clumsy play.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rời rạc
Hiếu chiến

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đó là một bài giảng rời rạc.
  • .Nó là một con chó dữ dằn và sẽ lao vào cắn bạn nếu bạn trêu chọc nó.
  • .Google từng nhỏ bé và gan góc.

AI