Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scrappiness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự vụn vặt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being scrappy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scrappiness
scrapp
y
Rời rạc, chắp vá, vụn vặt
tính từ
scrap
Mảnh nhỏ
danh từ, động từ
scrappi
ly
Một cách vụn vặt
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
scrappy
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự vụn vặt
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự vụn vặt
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự vụn vặt