scramb
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cào (cái gì đó) bằng móng vuốt hoặc móng tay; cào, để trườnđộng từngoại động từ (transitive)To scratch (something) with claws or fingernails; to claw, to scram.
- Kéo xuống hoặc xé toạc (thứ gì đó) bằng vũ lựcđộng từngoại động từ (transitive)To pull down or rip off (something) with force.
- Cạo (cái gì đó) cùng với bàn tayđộng từngoại động từ (transitive)To scrape (something) together with the hands.
- Một số ít thứ gì đó được cạo vào nhaudanh từngoại động từ (transitive)A handful of something scraped together.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scramble upđộng từ | động từ | Nấu (trứng) thành món trứng tráng |
| scramble netdanh từ | danh từ | Chiếc lưới dùng để cho phép mọi người leo khỏi tàu trong trường hợp khẩn cấp |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanschrammen“to graze, scratch”
- từ tiếng Đứcschrammen“to scratch, scrape”
- từ tiếng Thượng Đức trung đạischramm