Dịch

scramb

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cào (cái gì đó) bằng móng vuốt hoặc móng tay; cào, để trườnđộng từngoại động từ (transitive)To scratch (something) with claws or fingernails; to claw, to scram.
  2. Kéo xuống hoặc xé toạc (thứ gì đó) bằng vũ lựcđộng từngoại động từ (transitive)To pull down or rip off (something) with force.
  3. Cạo (cái gì đó) cùng với bàn tayđộng từngoại động từ (transitive)To scrape (something) together with the hands.
  4. Một số ít thứ gì đó được cạo vào nhaudanh từngoại động từ (transitive)A handful of something scraped together.

Cụm từ (phrase)

scramble upđộng từNấu (trứng) thành món trứng tráng
scramble netdanh từChiếc lưới dùng để cho phép mọi người leo khỏi tàu trong trường hợp khẩn cấp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lanschrammen“to graze, scratch”
  2. từ tiếng Đứcschrammen“to scratch, scrape”
  3. từ tiếng Thượng Đức trung đạischramm

AI