Dịch

scrambling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự xáo trộn, sự mã hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is scrambled.
  2. Leo địa hình dốc, leo dốc dùng taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ascending steep terrain using one's hands to assist in holds and balance.
  3. Hiện tượng đảo trật tự từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a language to reorder arguments within a clause without changing the core meaning or violating grammaticality.
  4. Lộn xộn, quanh cotính từConfused and irregular; awkward; scambling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scramblingDạng gốc (base form)
  2. scramblingsSố nhiều (plural)
  3. more scramblingSo sánh hơn (comparative)
  4. most scramblingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scrambling dragondanh từĐồng nghĩa với centipede

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Leo bò
  1. Having a stem too weak to support itself, instead attaching to and relying on the stems or trunks of stronger plants.

Họ từ (word family)

cùng gốc scrambling

Ví dụ

  • .Việc mã hóa tin nhắn đã khiến nó khó giải mã hơn.
  • 2 ( , ), , .Vì tất cả các ngôn ngữ German đều là ngôn ngữ V2 (ngoại trừ tiếng Anh, vốn cũng không có hiện tượng dịch chuyển tân ngữ hay đảo trật tự từ), và vì các ví dụ là các mệnh đề chính không có trợ động từ, động từ chính đã chuyển sang C.
  • .Một phòng ngủ cũ kỹ rộng lớn và bừa bộn.

AI