Dịch

scour

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈskaʊə/US/ˈskaʊɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cọ rửa, đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To clean, polish, or wash (something) by rubbing and scrubbing it vigorously, frequently with an abrasive or cleaning agent.
  2. Tẩy sạch, cuốn trôiđộng từngoại động từ (transitive)To remove debris and dirt (from something) by purging; to sweep along or off by a current of water.
  3. Tẩy ruột, thông ruộtđộng từngoại động từ (transitive)To clear the digestive tract (of an animal) by administering medication that induces defecation or vomiting; to purge.
  4. Sự xói mòn, xói lởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of sediment caused by swiftly moving water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scourNguyên thể (infinitive)
  2. scoursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scouringPhân từ I (present participle)
  5. scourerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scour sth for sb/sthlùng sục cái gì để tìm ai/cái gìWe scoured the area for somewhere to pitch our tent.Chúng tôi đã lùng sục khắp khu vực để tìm nơi dựng lều.
  • scour sthlùng sục cái gìHe had been scouring job sites on the internet for weeks.Anh ấy đã lùng sục các trang web tìm việc trên internet trong nhiều tuần.
  • scour sth (out)cọ rửa sạch cái gì
  • scour sth outxói mòn/tạo thành cái gìThe water had raced down the slope and scoured out the bed of a stream.Nước chảy xiết xuống dốc và xói mòn tạo thành lòng suối.
  • scour sth awaycuốn trôi/bào mòn cái gìThe rush of water had scoured away the topsoil.Dòng nước chảy xiết đã cuốn trôi lớp đất mặt.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Gây tiêu chảy
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause livestock to) suffer from diarrhoea or dysentery.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscouren“to polish, scour; to clean; to beat, whip”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiscuren
  3. từ tiếng Pháp cổescurer
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscouren
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskýra“to rush in”

Ví dụ

  • , , , , New-bridge, . , , , .Một loại cát nâu sáng, hạt cực kỳ mịn, hầu như không thể cảm nhận được, từ sông Sullane, gần New-bridge, nơi nó có rất nhiều. Nó đánh bóng đồng thau mà không làm trầy xước, làm sạch bạc, và rất tuyệt vời để đúc các tác phẩm tinh xảo hơn của thợ đồng và thợ kim hoàn.
  • tẩy ruột ngựa
  • , .Nếu cừu con bị tiêu chảy, đừng trì hoãn việc điều trị.

AI