Dịch

toe scour

danh từ (noun)
UK/ˈtəʊ ˈskaʊə/US/ˈtoʊ ˈskaʊɚ/

Nghĩa chính

  1. Thiệt hại xảy ra ở chân ngoài của tường đập do nước lũ tràn làm hư hại phần móngdanh từkhông đếm được (uncountable)Damage caused at the outside base of a dam wall due to overflowing flood waters damaging the foundations.

AI