Dịch

scorcher

danh từ (noun)
UK/ˈskɔː.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈskɔɹ.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người, hoặc cái đó, thiêu đốtdanh từOne who, or that which, scorches.
  2. Ngày rất nóngdanh từA very hot day.
  3. Bàn thắng rất đẹp, đặc biệt được thực hiện bằng một cú sút rất khódanh từA very good goal, notably made with a very hard shot.
  4. Lời quở trách hoặc chỉ trích gay gắtdanh từA caustic rebuke or criticism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scorcherDạng gốc (base form)
  2. scorchersSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người xấu
  1. A bad person.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • thật là loại cha bố
  • , .
  • ! !

AI