Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cái kéodanh từScissors.
- Kiểu cắt kéodanh từUsed in certain noun phrases to denote a thing resembling the action of scissors, as scissor kick, scissor hold (wrestling), scissor jack.
- Cắt bằng kéođộng từngoại động từ (transitive)To cut using, or as if using, scissors.
- Cắt bỏđộng từngoại động từ (transitive)To excise or expunge something from a text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scissorNguyên thể (infinitive)
- scissorsSố nhiều (plural)
- scissoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scissoringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scissor kickdanh từ | danh từ | Cú đá xe đạp |
| scissor doordanh từ | danh từ | Cửa ô tô quay theo chiều dọc ở một bản lề cố định ở phía trước cửa chứ không hướng ra ngoài như cửa thông thường |
| scissor bitedanh từ | danh từ | Một chút cắn quá mức |
| scissor liftdanh từ | danh từ | Bệ có thể được nâng lên bằng cách sử dụng cần tiếp điện thủy lực |
| scissor toothdanh từ | danh từ | Răng khu vực của động vật ăn thịt cắt vào đồng loại của nó |
| scissor crossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với countercross |
| scissor sisterdanh từ | danh từ | Người đồng tính nữ |
| scissor switchdanh từ | danh từ | Là loại switch được sử dụng trong một số bàn phím máy tính, được kết nối với bàn phím bằng hai miếng nhựa lồng vào nhau giống như một chiếc kéo |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Lưỡi kéo
- One blade on a pair of scissors.
Họ từ (word family)
cùng gốc scissorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicysour
- từ tiếng Pháp cổcisoires
- từ tiếng Latinhcaedere“to cut”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] Millroy .... Millroy cắt ống quần và băng bó ống chân.
- .Dòng rưỡi tiếp theo đã bị kiểm duyệt cắt bỏ.
- […] , , , .... Tôi kiễng chân, vén rèm và nhìn thấy đôi chân mang tất da đang di chuyển như kéo qua một buổi chiều đô thị lạnh lẽo, ẩm ướt.