Dịch

scissor

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɪzə/US/ˈsɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cái kéodanh từScissors.
  2. Kiểu cắt kéodanh từUsed in certain noun phrases to denote a thing resembling the action of scissors, as scissor kick, scissor hold (wrestling), scissor jack.
  3. Cắt bằng kéođộng từngoại động từ (transitive)To cut using, or as if using, scissors.
  4. Cắt bỏđộng từngoại động từ (transitive)To excise or expunge something from a text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scissorNguyên thể (infinitive)
  2. scissorsSố nhiều (plural)
  3. scissoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scissoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

scissor kickdanh từCú đá xe đạp
scissor doordanh từCửa ô tô quay theo chiều dọc ở một bản lề cố định ở phía trước cửa chứ không hướng ra ngoài như cửa thông thường
scissor bitedanh từMột chút cắn quá mức
scissor liftdanh từBệ có thể được nâng lên bằng cách sử dụng cần tiếp điện thủy lực
scissor toothdanh từRăng khu vực của động vật ăn thịt cắt vào đồng loại của nó
scissor crossdanh từĐồng nghĩa với countercross
scissor sisterdanh từNgười đồng tính nữ
scissor switchdanh từLà loại switch được sử dụng trong một số bàn phím máy tính, được kết nối với bàn phím bằng hai miếng nhựa lồng vào nhau giống như một chiếc kéo

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Lưỡi kéo
  1. One blade on a pair of scissors.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicysour
  2. từ tiếng Pháp cổcisoires
  3. từ tiếng Latinhcaedere“to cut”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] Millroy .... Millroy cắt ống quần và băng bó ống chân.
  • .Dòng rưỡi tiếp theo đã bị kiểm duyệt cắt bỏ.
  • […] , , , .... Tôi kiễng chân, vén rèm và nhìn thấy đôi chân mang tất da đang di chuyển như kéo qua một buổi chiều đô thị lạnh lẽo, ẩm ướt.

AI