Nghĩa chính
- Bài tập ở trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Work done for school, including both in class and as homework.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch up on schoolwork | Học bù bài vở | |
| keep up with schoolwork | Theo kịp việc học | |
| manage schoolwork | Sắp xếp việc học |
Ví dụ
- 40, .Tôi đã 40 tuổi, nhưng giờ tôi quay lại học lấy bằng nên đang ngập đầu trong bài tập ở trường.
- .Anh ấy làm tốt bài tập học.
- .Cô ấy làm tốt bài tập học.
Xuất hiện ở từ khác
- 业Tiếng Trungtương đương