Nghĩa chính
- Việc học, sự nghiên cứudanh từkhông đếm được (uncountable)The action of the verb to study.
- Học, nghiên cứuđộng từpresent participle and gerund of study
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- studyingDạng gốc (base form)
- studyingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continue studying | Tiếp tục học | |
| start studying | Bắt đầu học | |
| studying abroad | Du học | |
| studying hard | Học tập chăm chỉ |
Ví dụ
- ?Bạn có thích học không?
- .Mình đang học ở Ấn Độ
- .Tôi không thích học.