three Rs
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Giáo dục cơ bản nhận được ở các trường tiểu học, đặc biệt (nhưng không nhất thiết giới hạn ở) khả năng đọc, viết và số họcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The basic education received in primary schools, especially (but not necessarily limited to) reading, writing and arithmetic.
- Những nguyên tắc cơ bản của bất kỳ chủ đề nàodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The basic precepts of any subject matter.
- Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chếdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Reduce, reuse and recycle.
Ví dụ
- “ , , , ,” , .
- 11: : , , ,
- school-rooms, , . . , , .