scapula
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xương vaidanh từEither of the two large, flat, bones forming the back of the shoulder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- scapulaDạng gốc (base form)
- scapulasSố nhiều (plural)
- scapulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snapping scapula syndromedanh từ | danh từ | Sự hiện diện của cảm giác như bị cọ xát, nghiến hoặc lộp bộp ở xương bả vai ở mặt sau của xương sườn hoặc vùng ngực của cột sống |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnscapula“shoulder”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scapula- scapularChiếc áo choàng ngắn quàng quanh vai, được sử dụng như một phần đồng phục của các dòng tu khác nhau, sau này thường có thêu hình một vị thánhdanh từ, tính từ
- scapulohumeralLiên quan đến xương bả vaitính từ
- scapularyXương bả vaidanh từ, tính từ
- scapulatedCó lông vảy có kích thước hoặc màu sắc đáng chú ýtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha