Dịch

scapulary

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xương bả vaidanh từscapular
  2. Dạng nẹp hoặc dây treo để giữ đai hoặc băng quấn cơ thể cố định; nó được làm bằng một dải băng lăn rộng chia đôi, phần không phân chia ở phía trước, các đầu được chia đi qua vai và xuống phía saudanh từA form of brace or suspender for keeping a belt or body bandage in place; it is made of a broad roller bandage split half way, the undivided part being in front, the divided ends passing over the shoulders and down the back.
  3. Scapularytính từkhông so sánh (not comparable)scapular

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scapularyDạng gốc (base form)
  2. scapulariesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , […]

Họ từ (word family)

cùng gốc scapulary

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscapelarie
  2. từ tiếng Latinhscapulārium
tính từ

scapula-ary

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiscapulaire
  2. mượn từ tiếng Latinhscapulārius

AI