scapulary
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xương bả vaidanh từscapular
- Dạng nẹp hoặc dây treo để giữ đai hoặc băng quấn cơ thể cố định; nó được làm bằng một dải băng lăn rộng chia đôi, phần không phân chia ở phía trước, các đầu được chia đi qua vai và xuống phía saudanh từA form of brace or suspender for keeping a belt or body bandage in place; it is made of a broad roller bandage split half way, the undivided part being in front, the divided ends passing over the shoulders and down the back.
- Scapularytính từkhông so sánh (not comparable)scapular
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scapularyDạng gốc (base form)
- scapulariesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , […]