Nghĩa chính
- Scandidanh từkhông đếm được (uncountable)A metallic chemical element (symbol Sc), atomic number 21, obtained from some uranium ores; it is a transition element.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scandium-45danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định duy nhất của scandium, 4521Sc, có 21 proton và 24 neutron |
| scandium groupdanh từ | danh từ | Nhóm 3 của bảng tuần hoàn, bao gồm scandium, yttrium, lanthanum và Actinium |
| scandium chloridedanh từ | danh từ | Hợp chất clorua vô cơ của scandium có công thức hóa học ScCl₃ |
| scandium fluoridedanh từ | danh từ | Hợp chất florua của scandium có công thức hóa học ScF₃ |
| scandium iodide | Chưa có nghĩa | |
| scandium trichloride | Chưa có nghĩa | |
| scandium oxide | Chưa có nghĩa |