scalie
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Công nhân cầu cândanh từA weighbridge worker.
- Chim cút vảy (Callipepla squamata)danh từA scaled quail (Callipepla squamata).
- Loài bò sát hoặc động vật giống bò sát có đặc điểm của con ngườidanh từA reptile or reptile-like animal character with human characteristics.
- Ai đó nhập vai hoặc mô tả mình là một nhân vật như vậy. (so sánh lông)danh từSomeone who roleplays or describes themselves as being such a character. (compare furry)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scalieDạng gốc (base form)
- scaliesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ tấn công
- A strikebreaker.