Dịch

scalie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Công nhân cầu cândanh từA weighbridge worker.
  2. Chim cút vảy (Callipepla squamata)danh từA scaled quail (Callipepla squamata).
  3. Loài bò sát hoặc động vật giống bò sát có đặc điểm của con ngườidanh từA reptile or reptile-like animal character with human characteristics.
  4. Ai đó nhập vai hoặc mô tả mình là một nhân vật như vậy. (so sánh lông)danh từSomeone who roleplays or describes themselves as being such a character. (compare furry)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scalieDạng gốc (base form)
  2. scaliesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ tấn công
  1. A strikebreaker.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . .
  • — .
  • , , , .

AI