Dịch

scaffolding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giàn giáodanh từkhông đếm được (uncountable)A temporary modular system of tubes, bamboo or wood forming a framework used to support people and material in the construction or repair of buildings and other large structures.
  2. Khung mã nguồndanh từkhông đếm được (uncountable)Source code etc. that is incomplete and serves as a basis for further development.
  3. Khung hỗ trợdanh từkhông đếm được (uncountable)Any framework or support.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scaffoldingDạng gốc (base form)
  2. scaffoldingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scaffolding towerdanh từGiàn giáo nhỏ, tạm thời, thường được trang bị bánh xe, dùng cho công trình xây dựng quy mô nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

scaffold-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiscaffaldyng

Ví dụ

  • […] , , , .[...] những khung giàn trong suốt được phủ một phần bằng các lớp lưới nét vẽ đầy ảo giác, những vết khắc, nét gạch và đan chéo mà cách nào đó cũng mô tả các mức độ khác nhau của da thịt, đường nét và biểu cảm.
  • .Chúng tôi gọi quá trình các tác nhân xã hội hóa hỗ trợ hoạt động cảm xúc ở trẻ là sự hỗ trợ cảm xúc.
  • .Chúng ta phải tháo dỡ giàn giáo.

AI