Nghĩa chính
- Có khả năng được phát âm hoặc thốt ra; có thể phát âm đượctính từCapable of being pronounced or uttered; articulable.
- Điều có thể nói đượcdanh từThat which can be said.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sayableDạng gốc (base form)
- sayablesSố nhiều (plural)
- more sayableSo sánh hơn (comparative)
- most sayableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- enfant ; .
- , – – .