Nghĩa chính
- Nói vậy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if you say sothán từ | thán từ | Cứ cho là vậy đi, hẳn vậy |
| if I do say so myselftrạng từ | trạng từ | Dùng để khen ngợi bản thân hoặc việc làm của chính mình, như một hình thức khiêm tốn |
| if I may say sotrạng từ | trạng từ | Dùng để làm dịu đi tác dụng của một câu nói mang tính tự đề cao bản thân hoặc gây bối rối cho người nghe |
| you may well say socụm từ | cụm từ | Điều anh nói hoàn toàn có căn cứ |
| say sorry | Nói lời xin lỗi | |
| say something | Nói điều gì đó | |
| say something aloud | Nói điều gì thành tiếng | |
| say someone's prayersđộng từ | động từ | Chuẩn bị giết chóc |