Nghĩa chính
- Nói điều gì đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if you see something, say somethingcụm từ | cụm từ | Nếu một người chứng kiến hoạt động đáng ngờ, hành vi sai trái, giao dịch tham nhũng hoặc tương tự, người đó nên báo cáo sự việc đó cho cơ quan có liên quan |
| just say something | Chỉ nói điều gì đó thôi | |
| say something aloud | Nói điều gì thành tiếng | |
| be afraid to say something | E nói ra điều gì |
Ví dụ
- .Anh ấy không nói gì cả.
Xuất hiện ở từ khác
- saykết hợpnói điều gì đó