sawdust
B1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Mùn cưadanh từkhông đếm được (uncountable)The fine particles (dust) created by sawing wood or other material.
- Đồ ăn bột bã, thức ăn nhạt nhẽodanh từkhông đếm được (uncountable)Food that is unpleasantly powdery and tasteless.
- Rắc mùn cưađộng từngoại động từ (transitive)To sprinkle with sawdust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sawdustNguyên thể (infinitive)
- sawdustsSố nhiều (plural)
- sawdustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sawdustingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea sawdustdanh từ | danh từ | Tảo biển xanh lam (vi khuẩn lam, thực tế có màu nâu) thuộc chi Trichodesmium |
| sawdust jointdanh từ | danh từ | Sòng bạc đơn giản không có trang trí phô trương |
| plait sawdustđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với plait fog |
| sawdust traildanh từ | danh từ | Con đường tiếp theo là một nhà truyền giáo Cơ đốc lưu động ở Hoa Kỳ |
| sawdust circuitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sawdust trail |
| sawdust puddingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với serradura |
| spit-and-sawdusttính từ | tính từ | Của một quán bar, quán rượu... có hình thức cơ bản, truyền thống và cơ sở vật chất thô sơ |
| let the sawdust out of someonecụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai |
Họ từ (word family)
cùng gốc sawdustNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , to-day's , , , .Cào đống lửa hôm qua ra, nhóm lửa hôm nay dưới nồi hơi của trường, đổ đầy nước vào cái bình đơn sơ đó ở máy bơm, quét dọn và rắc mùn cưa phòng sinh hoạt chung, cùng các sự chuẩn bị khác.
- Tom's .Đầu óc Tom toàn là mùn cưa.
- .Sàn nhà được phủ đầy mùn cưa.