Dịch

sawdust

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mùn cưadanh từkhông đếm được (uncountable)The fine particles (dust) created by sawing wood or other material.
  2. Đồ ăn bột bã, thức ăn nhạt nhẽodanh từkhông đếm được (uncountable)Food that is unpleasantly powdery and tasteless.
  3. Rắc mùn cưađộng từngoại động từ (transitive)To sprinkle with sawdust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sawdustNguyên thể (infinitive)
  2. sawdustsSố nhiều (plural)
  3. sawdustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sawdustingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sea sawdustdanh từTảo biển xanh lam (vi khuẩn lam, thực tế có màu nâu) thuộc chi Trichodesmium
sawdust jointdanh từSòng bạc đơn giản không có trang trí phô trương
plait sawdustđộng từĐồng nghĩa với plait fog
sawdust traildanh từCon đường tiếp theo là một nhà truyền giáo Cơ đốc lưu động ở Hoa Kỳ
sawdust circuitdanh từĐồng nghĩa với sawdust trail
sawdust puddingdanh từĐồng nghĩa với serradura
spit-and-sawdusttính từCủa một quán bar, quán rượu... có hình thức cơ bản, truyền thống và cơ sở vật chất thô sơ
let the sawdust out of someonecụm từ(Nghĩa bóng) Vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , to-day's , , , .Cào đống lửa hôm qua ra, nhóm lửa hôm nay dưới nồi hơi của trường, đổ đầy nước vào cái bình đơn sơ đó ở máy bơm, quét dọn và rắc mùn cưa phòng sinh hoạt chung, cùng các sự chuẩn bị khác.
  • Tom's .Đầu óc Tom toàn là mùn cưa.
  • .Sàn nhà được phủ đầy mùn cưa.

AI