Dịch

satellite navigation system

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hệ thống định vị điện tử sử dụng vệ tinh không gian làm nguồn tín hiệu vô tuyến và tham chiếu vị trídanh từAny electronic navigation system which uses space satellites as radio signal sources and position references.
  2. Mạng vệ tinh được sử dụng để thực hiện một hệ thống như vậydanh từA satellite network used for implementing such a system.
  3. Thiết bị định vị thực hiện truy cập vào hệ thống như vậy, có bộ thu tín hiệu vệ tinh để truy cập mạng vệ tinhdanh từA navigation device that implements access to such a system, having satellite signal receivers to access the satellite network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satellite navigation systemDạng gốc (base form)
  2. satellite navigation systemsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " , ?" " , . ."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI