Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quáchdanh từA stonen coffin, often with its exterior inscribed, or decorated with sculpture.
- Vỏ bọc lò phản ứngdanh từThe cement and steel structure that encases the destroyed nuclear reactor at the Chernobyl Nuclear Power Plant in Chernobyl, Ukraine.
- Tủ ướp rượu vangdanh từA type of wine cooler (“a piece of equipment used to keep wine chilled”) shaped like a sarcophagus (sense 1).
- An táng vào quách, đặt vào quan tài đáđộng từngoại động từ (transitive)To enclose (a corpse, etc.) in a sarcophagus (noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sarcophagusNguyên thể (infinitive)
- sarcophagusesSố nhiều (plural)
- sarcophagusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- sarcophagi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- sarcophagusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sarcophagusingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đá vôi làm quan tài
- A kind of limestone used by the Ancient Greeks for coffins, so called because it was thought to consume the flesh of corpses.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsarcophagus“grave; sarcophagus; flesh-eating, carnivorous”
- từ tiếng Hy Lạp cổσᾰρκοφᾰ́γοςsărkophắgos“sarcophagus; flesh-eating, carnivorous”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*twerḱ-“to carve; to cut off, trim”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sarcophagusNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — star-y-pointing , , , , — ?Có phải xác ướp của Vua Cheops - vẫn được đặt trong cỗ quách nằm sâu trong những ngóc ngách mê cung của Kim tự tháp chỉ sao trời, để nhạo báng các thế hệ các nhà Ai Cập học, quá khứ, hiện tại và tương lai - đã đột nhiên tìm lại được tiếng nói trong bộ hàm khô khốc của ông?
- .Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một cỗ quan tài đá hoa cương đen bí ẩn ở Ai Cập.
- .Cỗ quan tài đá chứa hài cốt của Antonio.