Nghĩa chính
- Ống dẫn trứngdanh từA Fallopian tube.
- Ống Eustachiandanh từA Eustachian tube.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- salpinxDạng gốc (base form)
- salpinges (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- salpinxesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớisalpinx
Họ từ (word family)
cùng gốc salpinx- hydrosalpinxỐng dẫn trứng bị tắc ở xa chứa đầy chất lỏng trong suốt hoặc huyết thanhdanh từ
- pyosalpinxỐng dẫn trứng bị tắc ở xa chứa đầy mủdanh từ
- mesosalpinxMột phần của niêm mạc khoang bụng ở động vật có xương sống bậc cao, đặc biệt là phần dây chằng rộng kéo dài từ buồng trứng đến ngang mức của ống tử cungdanh từ
- endosalpinxMàng nhầy lót ống dẫn trứngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha