syringo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Syrinx: Thuộc hoặc liên quan đến một cấu trúc ống hoặc hình ống, chẳng hạn như lỗ ròtiền tốsyrinx: Of or pertaining to a tube or tuboid structure, such as a fistula.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsȳrinx
- từ tiếng Hy Lạp cổσῦριγξsûrinx“pipe, tube, channel, fistula”