Dịch

salinization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động nhiễm mặn, hoặc tình trạng bị nhiễm mặndanh từThe act of salinizing, or the state of being salinized.
  2. Việc bổ sung muối hoặc nước muốidanh từThe addition of salt or brine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salinizationDạng gốc (base form)
  2. salinizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc salinization

Ngôn ngữ khác

AI