Nghĩa chính
- Có muốitính từContaining salt; salty.
- Như muối, giống muốitính từResembling salt.
- Nước muối sinh lý, nước muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Water containing dissolved salt.
- Mỏ muối, giếng nước mặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A salt spring; a place where salt water is collected in the earth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salineDạng gốc (base form)
- salinesSố nhiều (plural)
- more salineSo sánh hơn (comparative)
- most salineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| normal salinedanh từ | danh từ | Nước muối sinh lý |
| saline drip | Truyền nước muối | |
| saline nasal spray | Thuốc xịt mũi nước muối | |
| saline solutiondanh từ | danh từ | Dung dịch nước muối |
| saline water | Nước mặn | |
| saline flushdanh từ | danh từ | Phương pháp làm sạch các đường truyền tĩnh mạch IV, đường trung tâm hoặc đường động mạch của bất kỳ loại thuốc hoặc chất lỏng dễ hỏng nào khác bằng dung dịch muối |
| Saline Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Benton. Được đặt tên theo các suối nước mặn (nước muối) trong khu vực |
| salino-terrenetính từ | tính từ | Được tạo thành từ muối và đất |
Ví dụ
- vị mằn mặn giống muối
- .Anh ấy phải rửa vết thương ba lần một ngày bằng dung dịch nước muối.
- .Biển Chết là hồ muối có độ mặn cao nhất trên Trái Đất.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có muối
Họ từ (word family)
cùng gốc salineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisalyne
- từ tiếng Latinh trung đạisalīna
- từ tiếng Pháp trung đạisalin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha