Dịch

salination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chữa bệnh bằng dung dịch muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A treatment with a salt solution.
  2. Sự gia tăng hàm lượng muối trong đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The increase of salt content in soil.
  3. Sự gia tăng hàm lượng muối trong nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The increase of salt content in water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salinationDạng gốc (base form)
  2. salinationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc salination

Ví dụ

  • […] .

AI