Nghĩa chính
- Chữa bệnh bằng dung dịch muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A treatment with a salt solution.
- Sự gia tăng hàm lượng muối trong đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The increase of salt content in soil.
- Sự gia tăng hàm lượng muối trong nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The increase of salt content in water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salinationDạng gốc (base form)
- salinationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc salinationTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] .